老公公

lǎo gōng gong lão công công

Hán Việt: lão công công · Pinyin: lǎo gōng gong

Tổng quan

ông lão | cha của chồng | bố chồng | thái giám

Cấu tạo: (lão) + (công) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông lão | cha của chồng | bố chồng | thái giám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱年老的男子。如:「公園裡的老公公除了打太極拳,也愛給我們說故事。」 2.用以稱有權勢的太監。明.王世貞《觚不觚錄》:「馮璫勢甚張,固安武清以長樂尊父見之,亦叩頭惟謹,呼老公公。馮小屈膝答之曰:『皇親免禮而已。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小孩子称呼年老的男人;丈夫的父亲。

Eng

  • CC-CEDICT old man|husband's father|father-in-law|court eunuch
  • Cihui old man; husband's father; father-in-law; court eunuch