老兵

lǎo bīng lão binh

Hán Việt: lão binh · Pinyin: lǎo bīng

Tổng quan

lính già | cựu chiến binh | người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Cấu tạo: (lão) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính già | cựu chiến binh | người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的士兵。《三國志.卷四一.蜀書.費詩傳》:「羽怒曰:『大丈夫終不與老兵同列。』」 2.久歷戎馬生涯的將帥自稱。如:「美國麥克阿瑟將軍曾自稱老兵。」宋.辛棄疾〈念奴嬌.龍山何處〉詞:「龍山何處,記當年高會,重陽佳節。誰與老兵供一笑,落帽參軍華髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入伍时间长的战士:~退役;泛指长期在某一领域工作的人:爷爷是出息界的一名~。

Eng

  • CC-CEDICT old soldier; veteran|veteran (sb who has a lot of experience in some domain)
  • Cihui old soldier; veteran; veteran (sb who has a lot of experience in some domain)

ja

  • JMdict old soldier