老農

lǎo nóng lão nông

Hán Việt: lão nông · Pinyin: lǎo nóng

Tổng quan

lão nông: nông dân giàu kinh nghiệm

Cấu tạo: (lão) + (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão nông: nông dân giàu kinh nghiệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老而有农业生产经验的农民向~学习种植技术; 泛指农民~卖的菜价廉物美。
  • Tân Hoa Tự Điển ①年老而有农业生产经验的农民向~学习种植技术。②泛指农民~卖的菜价廉物美。

Eng

  • Cihui 老農 ǎonóng* n. old farmer; experienced peasant M:ge/¹míng/²wèi