老去
lão khứ
Hán Việt: lão khứ · Pinyin: lǎo qù
Tổng quan
trở nên già
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên già
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓人渐趋衰老; 引申为老年;晚年; 死去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人渐趋衰老。 2.引申为老年;晚年。 3.死去。
Eng
- CC-CEDICT to get old
- Cihui 老去 ǎoqù v. grow old