老叟

lǎo sǒu lão tẩu

Hán Việt: lão tẩu · Pinyin: lǎo sǒu

Tổng quan

ông lão

Cấu tạo: (lão) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông lão

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老人。唐.白居易〈江南遇天寶樂叟〉詩:「白頭老叟泣且言,祿山未亂入梨園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称男性老人; 老人自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称男性老人。 2.老人自称。

Eng

  • CC-CEDICT old man
  • Cihui old man