老命
lão mệnh
Hán Việt: lão mệnh · Pinyin: lǎo mìng
Tổng quan
mạng già
Nghĩa
Việt
- Cihui mạng già
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人的生命。如:「我這條老命不值錢,將來若有個三長兩短,後事一律從簡。」 2.戲稱自己或他人的生命。如:「這顆子彈差點要了我的老命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老者的生命。泛指性命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.老者的生命。泛指性命。
Eng
- Cihui 老命 ǎomìng n. 1. (my) old life 2. one's dear life M:¹tiáo