老哥

lǎo gē lão ca

Hán Việt: lão ca · Pinyin: lǎo gē

Tổng quan

lão ca

Cấu tạo: (lão) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão ca

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱呼自己哥哥。如:「我老哥神通廣大,什麼都行。」(2)泛稱同輩朋友中年紀較大的人。《老殘遊記》第一八回:「老哥所見甚是,但是兄弟今晚須將全案看過一遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成年男性间的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成年男性间的尊称。

Eng

  • Cihui 老哥 ǎogē n. my dear friend (used among males)