老境

lǎo jìng lão cảnh

Hán Việt: lão cảnh · Pinyin: lǎo jìng

Tổng quan

tuổi cao | tuổi già

Cấu tạo: (lão) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi cao | tuổi già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年的階段。如:「他已髮白齒落,漸入老境了。」 2.老年時的景況。如:「他膝下無子,老境淒涼。」也作「老景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老年时代渐入~; 老年时的境况他的~倒也平顺。
  • Tân Hoa Tự Điển ①老年时代渐入~。②老年时的境况他的~倒也平顺。

Eng

  • CC-CEDICT advanced years|old age
  • Cihui advanced years; old age

ja

  • JMdict old age