老外

lǎo wài lão ngoại

Hán Việt: lão ngoại · Pinyin: lǎo wài

Tổng quan

(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á) | người ngoại đạo | nghiệp dư

Cấu tạo: (lão) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á) | người ngoại đạo | nghiệp dư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外國人。如:「這個老外對中國麵食,倒是挺喜歡的。」 2.外行,生手。《負曝閑談》第一二回:「殷必佑雖是老外,然而聽見那些同窗講過什麼規矩。」 3.傳統戲曲中的一種角色。專門扮演老年男子,一般戴白滿鬚,故稱為「老外」。也稱為「外」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外行:一看你这架式就是个~;指外国人(含诙谐意)。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) foreigner (esp. non Asian person)|layman|amateur
  • Cihui (coll.) foreigner (esp. non Asian person); layman; amateur