老天
lão thiên
Hán Việt: lão thiên · Pinyin: lǎo tiān
Tổng quan
Chúa Trời | Ông Trời
Nghĩa
Việt
- Cihui Chúa Trời | Ông Trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天上可以主宰人命運的神佛。《西遊記》第一回:「裡面且是寬闊,容得千百口老小。我們都進去住也,省得受老天之氣。」也作「老天爺」。 2.驚嘆時的用語。如:「老天哪!怎會發生這種事?」也作「老天爺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对天的称呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对天的称呼。
Eng
- CC-CEDICT God|Heavens
- Cihui God; Heavens