老太

lǎo tài lão thái

Hán Việt: lão thái · Pinyin: lǎo tài

Tổng quan

bà lão

Cấu tạo: (lão) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà lão

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年過半百的人,江北尊稱為「老太」。《儒林外史》第二六回:「好久不曾來看老太,老太在家享福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对老年妇女的尊称; 称中年妇女或母亲; 明代宫廷中厮役对宫女的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对老年妇女的尊称。 2.称中年妇女或母亲。 3.明代宫廷中厮役对宫女的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT old lady
  • Cihui old lady