老頭

lǎo tóu lão đầu

Hán Việt: lão đầu · Pinyin: lǎo tóu

Tổng quan

ông lão | ông già | cha | chồng

Cấu tạo: (lão) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông lão | ông già | cha | chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老人,年老的男子。如:「鄰家老頭一大早就上公園打太極拳。」 2.稱自己或他人的丈夫。如:「我們家老頭說退休後要帶我出國玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹白头。谓容颜已老; 称年老的男子; 称父亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹白头。谓容颜已老。 2.称年老的男子。 3.称父亲。

Eng

  • CC-CEDICT old fellow|old man|father|husband
  • Cihui old fellow; old man; father; husband

ja

  • JMdict helmet with white hair coming out of the top, making the wearer look like an old person|kanji old radical at top