老孃

lǎo niáng lão nương

Hán Việt: lão nương · Pinyin: lǎo niáng

Tổng quan

mẹ già của tôi | tôi, bà già này | bà xã của tôi (thông tục) | bà ngoại | bà đỡ 1. mẹ già。老母親。 方 2. mẹ già này; gái già này; già này (người phụ nữ trung niên hoặc tuổi già tự xưng hô một cách tự phụ)。已婚中年或老年婦女的自稱(含自負意)。 1. bà đỡ đẻ ngày xưa。舊稱收生婆。 2. bà ngoại。外祖母。

Cấu tạo: (lão) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ già của tôi | tôi, bà già này | bà xã của tôi (thông tục) | bà ngoại | bà đỡ 1. mẹ già。老母親。 方 2. mẹ già này; gái già này; già này (người phụ nữ trung niên hoặc tuổi già tự xưng hô một cách tự phụ)。已婚中年或老年婦女的自稱(含自負意)。 1. bà đỡ đẻ ngày xưa。舊稱收生婆。 2. bà ngoại。外祖母。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱老母。(2)婦人自稱。含狂妄自大的意味。《水滸傳》第二一回:「那廝含臉,只指望老娘陪氣下情。」(3)俗稱妻子為「老娘」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)舊稱接生婆。元.李行道《灰闌記》第一折:「現放著剃胎頭收生的老娘,則問他誰是親娘?誰是繼養?」《金瓶梅》第三○回:「我說是時候了,這六姐還強說早哩!還不喚小廝快請老娘去?」也作「老娘婆」。(2)稱外祖母。《紅樓夢》第七四回:「你是司棋的老娘,他的表弟也該姓王,怎麼又姓潘呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老母亲; 〈方〉已婚中年或老年妇女的自称(含自负意)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①老母亲。②〈方〉已婚中年或老年妇女的自称(含自负意)。

Eng

  • CC-CEDICT my old mother|I, this old woman|my old lady (colloquial)|maternal grandmother|midwife
  • Cihui my old mother; I, this old woman; my old lady (colloquial); maternal grandmother; midwife