老婆婆

lǎo pó pólão bà bà

Hán Việt: lão bà bà · Pinyin: lǎo pó pó

Tổng quan

BÀ 方; bà

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉①小孩子称呼年老的妇人。②丈夫的母亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對年老婦女的稱呼。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「睜眼看時,乃是那屋裡的老嫗。便掙扎坐起道:『老婆婆有甚話說?』」《儒林外史》第九回:「那老婆婆白髮齊眉,出來向兩公子道了萬福。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 婆 (bà) + 婆 (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 1. bà。小孩子稱呼年老的婦女。 2. mẹ chồng。丈夫的母親。
  • Tần suất từ (thân mật) bà, (thông tục) bà già, (quân sự), lóng pháo lớn (thân mật) bà, (thông tục) bà già, (quân sự), lóng pháo lớn; lão bà bà: lão bà bà/bà/mẹ chồng; BÀ 方 1. bà; bà; mẹ chồng
  • Biên soạn 1. granny 2. husband's mother; mother-in-law M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對年老婦女的稱呼。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「睜眼看時,乃是那屋裡的老嫗。便掙扎坐起道:『老婆婆有甚話說?』」《儒林外史》第九回:「那老婆婆白髮齊眉,出來向兩公子道了萬福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①小孩子称呼年老的妇人。②丈夫的母亲。

Eng

  • Cihui 老婆婆 ǎopópo n. <topo.> 1. granny 2. husband's mother; mother-in-law M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ n. <topo.> 1. granny 2. husband's mother; mother-in-law M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

婆婆家 · 老婆儿 · 老婆兒 · 老婆子 · 老婆心 · 老婆禪 · 老婆饼 · 婆婆妈妈