老嫗

lǎo yùlão ẩu

Hán Việt: lão ẩu · Pinyin: lǎo yù

Tổng quan

書 lão ẩu; bà lão

新华 · Tân Hoa Đại lục

年老的妇女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年老的婦人。宋.徐照〈分題得漁村晚照〉詩:「出門老嫗喚雞犬,收斂簑衣屋頭晒。」《儒林外史》第九回:「只有一個老嫗,又痴又聾,在家燒火做飯,聽候門戶。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 嫗 (ẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thông tục) bà già; lão ẩu/lão ủ: lão ẩu/bà lão; bà lão
  • Biên soạn old woman M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老的婦人。宋.徐照〈分題得漁村晚照〉詩:「出門老嫗喚雞犬,收斂簑衣屋頭晒。」《儒林外史》第九回:「只有一個老嫗,又痴又聾,在家燒火做飯,聽候門戶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的妇女。

Eng

  • Cihui old woman (formal writing)
  • Tần suất từ n. <wr.> old woman M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Bà già

Từ liên quan

Gần nghĩa

老丈 · 老三 · 老九 · 老鄉 · 老了 · 老二 · 老亲 · 老人