老嫗

lǎo yù lão ẩu

Hán Việt: lão ẩu · Pinyin: lǎo yù

Tổng quan

bà lão (văn viết trang trọng)

Cấu tạo: (lão) + (ẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà lão (văn viết trang trọng)
  • Cihui lão ẩu lão ẩu ☆Bà già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老的婦人。宋.徐照〈分題得漁村晚照〉詩:「出門老嫗喚雞犬,收斂簑衣屋頭晒。」《儒林外史》第九回:「只有一個老嫗,又痴又聾,在家燒火做飯,聽候門戶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) old woman
  • Cihui old woman (formal writing)