嫗

yùẩuNôm ủ

Hán Việt: ẩu · Pinyin: yù · Nôm: ủ

Tổng quan

Mẹ, tiếng gọi chung của các bà già. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ [家中止一老嫗留守門戶] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà chỉ có một mụ…

嫗1. · 嫗2. · 乳嫗 · 喣嫗 · 老嫗 · 嫗伏 · 嫗姁 · 嫗嫗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtẩu
Âm Nômủ
Quảng Đôngjyu2
Nhật BảnOUNA
Hàn Quốc구
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổqyoh
Phản thiết於語切
Thanh mẫu影
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mẹ, tiếng gọi chung của các bà già. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ [家中止一老嫗留守門戶] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà chỉ có một mụ vú già phải ở giữ nhà. Một âm là ủ. Hú ủ [喣嫗] ôm ấp âu yếm

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ẩu triệu ẩu (bà đáng kính) [Eng: respectable woman]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.母親。《說文解字.女部》:「嫗,母也。」《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年傳》:「東海莫不賢知其母。延年兄弟五人皆有吏材,至大官。東海號曰『萬石嚴嫗』。」 2.婦女的通稱。如:「老嫗」。《南史.卷七六.隱逸傳下.鄧郁傳》:「白日,神仙魏夫人忽來臨降,乘雲而至,從少嫗三十……,年皆可十七八許。」

Eng

  • CC-CEDICT old woman, to brood over, to protect
  • JMdict elderly woman

ja

  • JMdict 嫗(おうな)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】衣遇切【集韻】【韻會】威遇切【正韻】依句切,𠀤音饇。【說文】母也。【前漢·嚴延年傳】延年兄弟五人皆大官,母號萬石嫗。 又【集韻】【韻會】委羽切【正韻】於語切,𠀤音傴。【禮·樂記】煦嫗覆育萬物。【註】天以氣煦之,地以形嫗之。亦訓老母。 又【集韻】墟侯切,音摳。人名。𨻰有夏嫗夫。通作彄。 又山名。【山海經】嫗山,其上多美玉,其下多金。 又居侯切,音鉤。義同。

Thuyết Văn

母也。 从女。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記。煦嫗覆育萬物。鄭曰。以氣曰煦。以體曰嫗。詩毛傳。桺下惠嫗不逮門之女。亦以體曰嫗之意。不逮門者、不及入門。荀卿所謂與後門者同衣卽此也。凡人及鳥生子曰乳。皆必以體嫗之。方言。伏雞曰抱。郭云。江東呼蓲。央富反。按蓲卽嫗也。母之呼嫗由此。高帝本紀曰。有一老嫗夜哭。 衣遇切。古音在四部。

【嫗】 (ẩu ⟨ủ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) , Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Y ngộ thiết Thượng tự: 衣 (y) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Mẹ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 妪 · 妪 · 妪