老孃

lǎo niáng lão nương

Hán Việt: lão nương · Pinyin: lǎo niáng

Tổng quan

mẹ già của tôi | tôi, bà già này | bà xã của tôi (thông tục) | bà ngoại | bà đỡ 1. mẹ già。老母親。 方 2. mẹ già này; gái già này; già này (người phụ nữ trung niên hoặc tuổi già tự xưng hô một cách tự phụ)。已婚中年或老年婦女的自稱(含自負意)。 1. bà đỡ đẻ ngày xưa。舊稱收生婆。 2. bà ngoại。外祖母。

Cấu tạo: (lão) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ già của tôi | tôi, bà già này | bà xã của tôi (thông tục) | bà ngoại | bà đỡ 1. mẹ già。老母親。 方 2. mẹ già này; gái già này; già này (người phụ nữ trung niên hoặc tuổi già tự xưng hô một cách tự phụ)。已婚中年或老年婦女的自稱(含自負意)。 1. bà đỡ đẻ ngày xưa。舊稱收生婆。 2. bà ngoại。外祖母。

Eng

  • Cihui my old mother; I, this old woman; my old lady (colloquial); maternal grandmother; midwife