老子
lão tử
Hán Việt: lão tử · Pinyin: lǎo zǐ
Tổng quan
Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo | cuốn sách thiêng của Đạo giáo, Đạo Đức Kinh 道德經|道德经 của Lão Tử | bố | ba | "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt) | ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa) ên chỉ đại triết gia đời Chu, họ Lí, tên Nhĩ, người khởi xướng đạo Lão. lão tử lão tử ☆Tên chỉ đại triết gia đời Chu, họ Lí, tên Nhĩ, người khởi xướng đạo Lão.
Nghĩa
Việt
- Cihui Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo | cuốn sách thiêng của Đạo giáo, Đạo Đức Kinh 道德經|道德经 của Lão Tử | bố | ba | "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt) | ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa) ên chỉ đại triết gia đời Chu, họ Lí, tên Nhĩ, người k…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道家始祖李耳的別名。參見「李耳」條。_x000D_ 2.書名。春秋時老聃撰,分上、下篇。闡述道、德的意義。也稱為《道德經》、《道德真經》。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.我。自稱之詞。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「此丞、掾之任,何足相煩,頗哀老子,使得遨游。」宋.蘇軾〈青玉案.三年枕上吳中路〉詞:「莫驚鷗鷺,四橋盡是,老子經行處。」也稱為「老頭子」。 2.老翁。元.無名氏《延安府》第一折:「他連聲兒短嘆長吁,這老子有甚麼冤屈,大叫高呼?」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「眾人入去喫茶,一個老子上灶點茶。」也稱為「老頭」、「老頭子」、「老頭兒」、「老兒」。 3.父親。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「予在南鄭,見西陲俚俗謂父曰:『老子』。雖年十七八,有子,亦稱老子。」《文明小史》第三○回:「且說他帶來的兩個家人,一…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲; 骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)~就是不怕,他还能吃了我!
- Tân Hoa Tự Điển ①父亲。②骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)~就是不怕,他还能吃了我!
Eng
- CC-CEDICT Laozi or Lao-tze (c. 500 BC), Chinese philosopher, the founder of Taoism|the sacred book of Daoism, 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] by Laozi
- CC-CEDICT father|daddy|I, your father (in anger, or out of contempt)|I (used arrogantly or jocularly)
- Cihui Laozi or Lao-tze (c. 500 BC), Chinese philosopher, the founder of Taoism; the sacred book of Daoism, 道德經|道德经 by Laozi
ja
- JMdict Laozi|Lao Tzu|Lao Tse