老學究
lão học cứu
Hán Việt: lão học cứu · Pinyin: lǎo xué jiū
Tổng quan
cổ giả: độc giả cao tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ giả: độc giả cao tuổi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指迂腐而不通世故的书生; 泛指塾师。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指迂腐而不通世故的书生。 2.泛指塾师。
Eng
- Cihui 老學究 ǎoxuéjiū n. old pedant M:ge/¹míng/²wèi