老客

lǎo kè lão khách

Hán Việt: lão khách · Pinyin: lǎo kè

Tổng quan

người bán rong | khách hàng cũ hoặc thường xuyên

Cấu tạo: (lão) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bán rong | khách hàng cũ hoặc thường xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的敬稱,猶今稱人「先生」。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞紅忍辱報仇》:「老客有甚見諭。」《儒林外史》第三回:「列位老客有所不知,我這舍舅,本來原不是生意人。」 2.舊時指妓女熟識的狎客。《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「並且你同采卿兩位,都是月卿的老客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对客商的通称; 对商人的尊称; 旧时指妓女熟识的狎客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对客商的通称。 2.对商人的尊称。 3.旧时指妓女熟识的狎客。

Eng

  • CC-CEDICT peddler|old or regular customer
  • Cihui peddler; old or regular customer