老尊

lǎo zūn lão tôn

Hán Việt: lão tôn · Pinyin: lǎo zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老父。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「原來父母雖亡,他的老尊原是務實生理的人,卻也有些田房遺下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲的别称。