老小老小

lǎo xiǎo lǎo xiǎolão tiểu lão tiểu

Hán Việt: lão tiểu lão tiểu · Pinyin: lǎo xiǎo lǎo xiǎo

Tổng quan

(thông tục) càng già càng giống trẻ con

Cấu tạo: 老 (lão) + 小 (tiểu) + 老 (lão) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 càng già càng trẻ

Eng

  • Cihui (coll.) as one ages, one becomes more and more like a child