老巢
lão sào
Hán Việt: lão sào · Pinyin: lǎo cháo
Tổng quan
tổ chim; sào huyệt; ổ; hang ổ (ví với sào huyệt của bọn phỉ)。 鳥的老窩。比喻匪徒盤踞的地方。 搗毀土匪的老巢。 đập nát sào huyệt của bọn phỉ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chim; sào huyệt; ổ; hang ổ (ví với sào huyệt của bọn phỉ)。 鳥的老窩。比喻匪徒盤踞的地方。 搗毀土匪的老巢。 đập nát sào huyệt của bọn phỉ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥的老窩。用以比喻匪徒盤據的地方。如:「等準備就緒,便可直搗匪徒老巢。」《清史稿.卷四○三.列傳.勝保》:「尋命勝保赴直、東交界治防,連克丘縣、館陶、冠縣、莘縣,破賊老巢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟的老窝,比喻匪徒盘踞的地方:捣毁土匪的~。
Eng
- Cihui 老巢 ǎocháo* n. nest; den; lair (of robbers/etc.)