老帳

lǎo zhàng lão trướng

Hán Việt: lão trướng · Pinyin: lǎo zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日的帳。通常指金錢財物或私人恩怨等方面的事。如:「這筆拖了二十多年的老帳,今日我要你做個清楚交代。」也作「老賬」。

Eng

  • Cihui 老帳 lǎozhàng n. 1. old/long-standing debts | Bié zǒng ¹fān wǒ de ∼, hǎo bù hǎo? Can you please stop mentioning my not-so-great past? M:²bǐ 2. old scores 3. checkered past