老幺

lǎo yāolão yêu

Hán Việt: lão yêu · Pinyin: lǎo yāo

Tổng quan

trẻ nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

家中排行最小的孩子。如:「排行老么的孩子,總是最得父母疼愛。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 么 (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con út
  • Tần suất từ trẻ nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中排行最小的孩子。如:「排行老么的孩子,總是最得父母疼愛。」

Eng

  • Cihui youngest
  • Tần suất từ youngest

Từ liên quan

Gần nghĩa

么么 · 么点 · 幺二 · 幺点 · 幺麼 · 幺麽 · 老丈 · 老三