老么
lão yêu
Hán Việt: lão yêu · Pinyin: lǎo yāo
Tổng quan
trẻ nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中排行最小的孩子。如:「排行老么的孩子,總是最得父母疼愛。」
Eng
- CC-CEDICT youngest
- Cihui youngest
Hán Việt: lão yêu · Pinyin: lǎo yāo
trẻ nhất