老幼

lǎo yòu lão ấu

Hán Việt: lão ấu · Pinyin: lǎo yòu

Tổng quan

ià và trẻ. Người già và trẻ thơ. lão ấu lão ấu ☆Già và trẻ. Người già và trẻ thơ.

Cấu tạo: (lão) + (ấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ià và trẻ. Người già và trẻ thơ. lão ấu lão ấu ☆Già và trẻ. Người già và trẻ thơ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老人和小孩; 泛指家属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老人和小孩。 2.泛指家属。

Eng

  • Cihui 老幼 lǎoyòu n. old and young

ja

  • JMdict (the) old and young