老弟

lǎo dì lão đệ

Hán Việt: lão đệ · Pinyin: lǎo dì

Tổng quan

(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em | bạn già

Cấu tạo: (lão) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em | bạn già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對自己的弟弟或較年幼者的稱呼。《文明小史》第三二回:「老弟你休要執迷不悟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称比自己年纪小的男性朋友。

Eng

  • CC-CEDICT (affectionate form of address for a male who is not very much younger than oneself) my boy|old pal
  • Cihui (affectionate form of address for a male who is not very much younger than oneself) my boy; old pal