老總

lǎo zǒng lão tổng

Hán Việt: lão tổng · Pinyin: lǎo zǒng

Tổng quan

sếp | ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức) | (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA | (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao | (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được dân chúng dùng để gọi một người lính hoặc cảnh sát cấp thấp

Cấu tạo: (lão) + (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sếp | ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức) | (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA | (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao | (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được dân chúng dùng để gọi một người lính hoặc cảnh sát cấp thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清末對官辦機構總辦的別稱。《文明小史》第一三回:「這洋務局裡的幾位老總,早就受過制臺的囑咐。」 2.舊時老百姓對軍士、警察的俗稱。 3.總經理。如:「今天老總主持會議,可別遲到了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧社会对一般军人的称呼; 尊称中国人民解放军的某些高级领导人(多和姓连用)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧社会对一般军人的称呼。②尊称中国人民解放军的某些高级领导人(多和姓连用)。

Eng

  • CC-CEDICT boss|sir (person with a leading role in an organization)|(after a surname) high ranking commander in the PLA|(Qing dynasty) high ranking government official|(old) courteous term used by the general populace in addressing a rank-and-file soldier or police officer
  • Cihui boss; sir (person with a leading role in an organization); (after a surname) high ranking commander in the PLA; (Qing dynasty) high ranking government official; (old) courteous term used by the general populace in addressing a rank-and-file soldier or police officer