老態

lǎo tài lão thái

Hán Việt: lão thái · Pinyin: lǎo tài

Tổng quan

già yếu | lụ khụ | đi đứng không vững | sự già yếu | sự ốm yếu của tuổi già

Cấu tạo: (lão) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già yếu | lụ khụ | đi đứng không vững | sự già yếu | sự ốm yếu của tuổi già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的模樣。宋.王禹偁〈揚州寒食贈屯田張員外成均吳博士同年殿省柳丞〉詩:「老態厭春華,病身憂宿醒。」 2.舊日或平日慣有的習性。也稱為「故態」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰老的形容; 犹故态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衰老的形容。 2.犹故态。

Eng

  • CC-CEDICT old and frail|decrepit|doddering|decrepitude|infirmities of old age
  • Cihui old and frail; decrepit; doddering; decrepitude; infirmities of old age