老拙

lǎo zhuō lão chuyết

Hán Việt: lão chuyết · Pinyin: lǎo zhuō

Tổng quan

ông già (thường tự xưng) | lão già

Cấu tạo: (lão) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông già (thường tự xưng) | lão già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。老年人自謙之詞。宋.蘇軾〈章質夫寄惠崔徽真〉詩:「知君被惱更愁絕,卷贈老夫驚老拙。」《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「『婆婆,你多少年紀?』婆婆道:『老拙七十五歲了。』」 2.稱鄙野不文或性情鹵莽的人。也稱為「老粗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时老年人自称的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时老年人自称的谦词。

Eng

  • CC-CEDICT old fart (usually in self-reference)|geezer
  • Cihui old fart (usually in self-reference); geezer