老拳
lão quyền
Hán Việt: lão quyền · Pinyin: lǎo quán
Tổng quan
quả đấm; đấm。拳頭(用於打人時)。 飽以老拳(用拳頭足足地打他一頓)。 đấm nó một trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui quả đấm; đấm。拳頭(用於打人時)。 飽以老拳(用拳頭足足地打他一頓)。 đấm nó một trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強而有力的拳頭。如:「小偷被逮了,大家爭相飽以老拳。」《晉書.卷一○五.石勒載記下》:「孤往日厭卿老拳,卿亦飽孤毒手。」《五燈會元.卷一八.鼓山僧洵禪師》:「須知有一人,大棒驀頭打,他不回頭。老拳劈面搥,他亦不顧。且道是誰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拳头(用于打人时)饱以~(用拳头足足地打他一顿)。
Eng
- Cihui 老拳 ǎoquán n. fist