老摳

lǎo kōu lão khu

Hán Việt: lão khu · Pinyin: lǎo kōu

Tổng quan

người keo kiệt | bủn xỉn

Cấu tạo: (lão) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người keo kiệt | bủn xỉn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指吝嗇鬼。如:「別指望老摳施捨,還是自個兒想辦法吧!」

Eng

  • CC-CEDICT penny-pincher; miser
  • Cihui penny-pincher; miser