老旦

lǎo dàn lão đán

Hán Việt: lão đán · Pinyin: lǎo dàn

Tổng quan

vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Cấu tạo: (lão) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇角色名,專門飾演老婦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中旦角的一种,扮演年老的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT old woman role in Chinese opera
  • Cihui 老旦 ǎodàn* n. <opera> role of an old female