老早

lǎo zǎo lão tảo

Hán Việt: lão tảo · Pinyin: lǎo zǎo

Tổng quan

cách đây rất lâu

Cấu tạo: (lão) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách đây rất lâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很早。如:「今天的家庭作業很簡單,所以她老早就寫完了。」《儒林外史》第二回:「那梅玖戴著新方巾,老早到了。」《紅樓夢》第三三回:「有什麼不了的事,老早的完了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很早;甚早; 很久以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很早;甚早。 2.很久以前。

Eng

  • CC-CEDICT a long time ago
  • Cihui a long time ago