老景
lão cảnh
Hán Việt: lão cảnh · Pinyin: lǎo jǐng
Tổng quan
cảnh già; tuổi già。老年時的境況。 老景淒涼。 cảnh già thê lương. 老景堪憐。 tuổi già đáng thương.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh già; tuổi già。老年時的境況。 老景淒涼。 cảnh già thê lương. 老景堪憐。 tuổi già đáng thương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老年時的景況。如:「他晚年孤苦,老景堪憐。」也作「老境」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年时的境况~凄凉ㄧ~堪怜。
Eng
- Cihui 老景 ǎojǐng* n. one's lot in old age