老本

lǎo běn lão bổn

Hán Việt: lão bổn · Pinyin: lǎo běn

Tổng quan

vốn | tài sản | tiền tiết kiệm | quỹ dự phòng | (nghĩa bóng) danh tiếng | ánh hào quang (để ngủ quên trên) | phiên bản cũ của một cuốn sách | thân cây

Cấu tạo: (lão) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn | tài sản | tiền tiết kiệm | quỹ dự phòng | (nghĩa bóng) danh tiếng | ánh hào quang (để ngủ quên trên) | phiên bản cũ của một cuốn sách | thân cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹木的主幹。如:「這棵樹的老本被白蟻蛀蝕了大半,恐怕是活不了了。」 2.最初的本錢。《文明小史》第五八回:「知道老爺家累重,又候補了這許多年,差不多老本都貼光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)最初的本钱。

Eng

  • CC-CEDICT capital|assets|savings|nest egg|(fig.) reputation|laurels (to rest upon)|old edition of a book|(tree) trunk
  • Cihui capital; assets; savings; nest egg; (fig.) reputation; laurels (to rest upon); old edition of a book; (tree) trunk