老林

lǎo lín lão lâm

Hán Việt: lão lâm · Pinyin: lǎo lín

Tổng quan

rừng hoang; rừng nguyên thuỷ; rừng nguyên sinh。沒有開發的森林。 深山老林。 rừng hoang núi thẳm.

Cấu tạo: (lão) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng hoang; rừng nguyên thuỷ; rừng nguyên sinh。沒有開發的森林。 深山老林。 rừng hoang núi thẳm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未開發的山林。如:「深山老林」。《清史稿.卷三四七.楊遇春列傳》:「遇春夜往捕,適賊由他路襲營,遇春不回救,伏巢外候賊歸,擒斬無遺。賊中有名號者剿除幾盡,餘匪以老林為藪。」 2.木頭木腦的人。《金瓶梅》第二一回:「當初因為你的事起來,你做了老林,怎麼還恁木木的!」 3.對熟識且有些年紀的林姓友人的暱稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有开发的森林深山~。

Eng

  • Cihui 老林 ǎolín n. virgin forest