老梅

lão mai

Hán Việt: lão mai

Tổng quan

lão mai 老梅 dt. cây mai già, mai cổ thụ. Khổ trúc chăng ưa lòng khách bạc, lão mai sá học nết người thanh. (Tự thán 86.4).

Cấu tạo: (lão) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão mai 老梅 dt. cây mai già, mai cổ thụ. Khổ trúc chăng ưa lòng khách bạc, lão mai sá học nết người thanh. (Tự thán 86.4).

ja

  • JMdict old plum tree