老梗

lǎo gěng lão ngạnh

Hán Việt: lão ngạnh · Pinyin: lǎo gěng

Tổng quan

(Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Cấu tạo: (lão) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) không sáng tạo; nhàm chán; (về một trò đùa) cũ rích

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) unoriginal; hackneyed; (of a joke) old
  • Cihui (Tw) unoriginal; hackneyed; (of a joke) old