老椿

lǎo chūn lão xuân

Hán Việt: lão xuân · Pinyin: lǎo chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + 椿 (xuân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子.逍遥游》"上古有大椿者﹐以八千岁为春﹐八千岁为秋。"后称椿木为"老椿"﹐寓寿考之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"上古有大椿者﹐以八千岁为春﹐八千岁为秋。"后称椿木为"老椿"﹐寓寿考之意。