老樣

lão dạng

Hán Việt: lão dạng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (dạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持著原來的模樣,樣貌或情況未變。如:「多年未見,你還是老樣,一點都沒變!」

Eng

  • Cihui 老樣 ǎoyàng* n. <coll.> old ways