老死

lǎo sǐ lão tử

Hán Việt: lão tử · Pinyin: lǎo sǐ

Tổng quan

chết vì tuổi già

Cấu tạo: (lão) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết vì tuổi già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因年老而死亡。如:「老死異鄉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于年老体衰而死亡(对“病死”而言)。

Eng

  • CC-CEDICT to die of old age
  • Cihui 老死 ǎosǐ v.p. die of old age ◆attr. stubborn; obstinate

ja

  • JMdict dying of old age