老漢

lǎo hàn lão hán

Hán Việt: lão hán · Pinyin: lǎo hàn

Tổng quan

ông già | tôi (một ông già tự xưng)

Cấu tạo: (lão) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông già | tôi (một ông già tự xưng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老男子的自稱或他稱。元.無名氏《包待制陳州糶米》第三折:「姐姐,老漢只有一個婆婆,早已亡過。」《十國春秋.卷五三.後蜀六.李如實傳》:「末帝怒曰:『憨老漢不足與語。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的男子;年老的男子自称。

Eng

  • CC-CEDICT old man|I (an old man referring to himself)
  • Cihui old man; I (an old man referring to himself)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老夫