老夫
lão phu
Hán Việt: lão phu · Pinyin: lǎo fū
Tổng quan
ta (cách nói của người đàn ông già) iếng người đàn ông già tự xưng. lão phu lão phu ☆Tiếng người đàn ông già tự xưng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ta (cách nói của người đàn ông già) iếng người đàn ông già tự xưng. lão phu lão phu ☆Tiếng người đàn ông già tự xưng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。老年男子的自稱。《禮記.曲禮上》:「大夫七十而致事,若不得謝,則必賜之几杖行役,以婦人適四方,乘安車,自稱曰老夫。」《清平山堂話本.風月瑞仙亭》:「老夫想起,男婚女嫁,人之大倫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老男子的自称。
Eng
- CC-CEDICT I (spoken by an old man)
- Cihui 老夫 ǎofū* n. <trad.> 1. old fellow like me; I (used by an old man) 2. old husband
ja
- JMdict old man|elderly man