老湯

lǎo tāng lão thang

Hán Việt: lão thang · Pinyin: lǎo tāng

Tổng quan

nước luộc: nước dưa cũ

Cấu tạo: (lão) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước luộc: nước dưa cũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炖过多次鸡、鸭、肉等的陈汤;腌咸菜、泡菜的陈汤。

Eng

  • Cihui 老湯 ǎotāng n. 1. soup used repeatedly to boil chicken/duck/etc. 2. sauce used to pickle vegetables/etc.