老派

lǎo pài lão phái

Hán Việt: lão phái · Pinyin: lǎo pài

Tổng quan

1. lạc hậu; cổ hủ; bảo thủ (cử chỉ, tác phong)。舉止、氣派陳舊。 他穿著綢子褲,褲子系著帶兒,未免太老派了。 anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ. 2. người cổ hủ; người bảo thủ (chỉ người có cử chỉ, phong cách lỗi thời, lạc hậu)。指舉止、氣派陳舊的人。

Cấu tạo: (lão) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lạc hậu; cổ hủ; bảo thủ (cử chỉ, tác phong)。舉止、氣派陳舊。 他穿著綢子褲,褲子系著帶兒,未免太老派了。 anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ. 2. người cổ hủ; người bảo thủ (chỉ người có cử chỉ, phong cách lỗi thời, lạc hậu)。指舉止、氣派陳舊的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀念舉止守舊。如:「無論從穿著或言行看,董事長都像個老派紳士。」 2.守舊的黨派。如:「對於這個政治議題,老派有不同的看法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)举止、气派陈旧他穿着绸子裤,裤脚系着带儿,未免太~了; 指举止、气派陈旧的人。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①举止、气派陈旧他穿着绸子裤,裤脚系着带儿,未免太~了。②指举止、气派陈旧的人。

Eng

  • CC-CEDICT old-fashioned; old-school
  • Cihui old-fashioned; old-school