老湯
lão thang
Hán Việt: lão thang · Pinyin: lǎo tāng
Tổng quan
nước luộc: nước dưa cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui nước luộc: nước dưa cũ
- Cihui 1. nước luộc (thịt, gà, vịt nhiều lần)。燉過多次雞、鴨、肉等的陳湯。 方 2. nước dưa cũ。醃鹹菜泡菜的陳湯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燉了很久的肉湯,裡面混和著各種香料。《紅樓夢》第四一回:「拿一隻肥母雞,靠出老湯來。」
Eng
- Cihui 老湯 ǎotāng n. 1. soup used repeatedly to boil chicken/duck/etc. 2. sauce used to pickle vegetables/etc.