老父

lǎo fù lão phụ

Hán Việt: lão phụ · Pinyin: lǎo fù

Tổng quan

cha | cụ già | thưa ngài gười già cả, đáng kính như cha. lão phụ lão phụ ☆Người già cả, đáng kính như cha.

Cấu tạo: (lão) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha | cụ già | thưa ngài gười già cả, đáng kính như cha. lão phụ lão phụ ☆Người già cả, đáng kính như cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對老人的尊稱。《史記.卷八.高祖本紀》:「呂后與兩子居田中耨,有一老父過請飲,呂后因餔之。」 2.對人稱自己的父親。如:「這樣做,怎麼對得起家鄉的老父?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对老人的尊称; 对人称自己的父亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对老人的尊称。 2.对人称自己的父亲。

Eng

  • CC-CEDICT father|old man|venerable sir
  • Cihui father; old man; venerable sir

ja

  • JMdict old father