老爺

lǎo ye lão gia

Hán Việt: lão gia · Pinyin: lǎo ye

Tổng quan

(tôn kính) ngài | chủ nhân | (thông tục) ông ngoại

Cấu tạo: (lão) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn kính) ngài | chủ nhân | (thông tục) ông ngoại
  • Cihui lão gia lão gia ☆Tiếng xưng hô vị quan, hoặc người giàu sang lớn tuổi — Tiếng người ở gọi ông chủ nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時對於官紳的敬稱。《初刻拍案驚奇》卷一四:「知府道:『你的冤已雪了。』李氏道:『多謝老爺天恩!』」《負曝閑談》第三回:「我們當老爺的都做了賊,那些平頭百姓,不一個個都該做強盜麼?」 2.僕人對主人的敬稱。《紅樓夢》第九三回:「小的本不敢說,我們老爺只是太好了,一味真心待人,反倒招出事來。」 3.妻子對丈夫的敬稱。《紅樓夢》第三三回:「老爺雖然應當管教兒子,也要看夫妻分上。」 4.外祖父的俗稱。 5.對科舉時代舉人的尊稱。科舉時代對秀才稱相公,對舉人稱老爺。《儒林外史》第三回:「范進三兩步走進屋裡來,見中間報帖已經升掛起來,上寫道:『捷報貴府老爺范諱…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧社会对官吏及有权势的人的称呼,现在用时含讽刺的意思:干部是为人民服务的,不是做官当~的;旧社会官僚、地主人家的仆人等称男主人;同“姥爷”;属性词。陈旧的、式样老的(车、船等):~车|~船。

Eng

  • CC-CEDICT (respectful) lord|master|(coll.) maternal grandfather
  • Cihui (respectful) lord; master; (coll.) maternal grandfather

ja

  • JMdict old man
  • JMdict old man|(old) geezer