老牌

lǎo pái lão bài

Hán Việt: lão bài · Pinyin: lǎo pái

Tổng quan

thương hiệu lâu đời, nổi tiếng | phong cách cũ | trường phái cũ | người lão luyện | chuyên gia có kinh nghiệm

Cấu tạo: (lão) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương hiệu lâu đời, nổi tiếng | phong cách cũ | trường phái cũ | người lão luyện | chuyên gia có kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行銷多年,一向受人信任的品牌。如:「老牌的商品受歡迎,銷路好。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.西藏茶務》:「先是,贊元以老牌不肯攙偽,然力不能支,光緒壬午,遂虧倒。」 2.比喻資格老、實力受到公認的人物。如:「如今,電視綜藝節目出現的多半是新人,老牌的歌星已不多見了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);创制多年,质量好,被人信任的商标、牌号:顾客公认的~;属性词。资格老,人所公认的:~足球劲旅。

Eng

  • CC-CEDICT old, well-known brand|old style; old school|an old hand; experienced veteran
  • Cihui old, well-known brand; old style; old school; an old hand; experienced veteran